MỜI CẢ NHÀ DÙNG TRÀ !

CÁM ƠN ĐỜI !!!

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hotro.violet)
  • (thienly163_2011)

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    BÁO MỚI 24/7

    Code dùng chung

    Tài liệu

    Bài 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: baigiang.violet.vn
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 08h:33' 28-06-2013
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ lớp 5A
    GV: Hồ Văn Đồng
    1/ Kiểm tra bài cũ
    Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân
    12
    100
    = 0,12
    5
    10
    = 0,5
    Thứ năm , ngày 29, tháng 3, năm 2012
    TOÁN
    Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
    BÀI 1:
    a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
    BÀI 1:
    a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
    BÀI 1:
    a/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño ñoä daøi sau
    BÀI 1:
    b/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño khoái löôïng sau
    BÀI 1:
    b/ Vieát cho ñaày ñuû baûng ñôn vò ño khoái löôïng sau
    c/ Trong bảng đơn vị đo độ dài ( hoặc đo khối lượng)
    -Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
    - Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
    - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
    - Đơn vị bé bằng một phần mười đơn vị lớn hơn tiếp liền

    Bài 2:
    Viết theo mẫu
    a/ 1m = 10 dm = ......cm = ....mm
    100
    1000
    1km = ………m
    1kg = ………….g
    1 taán = ……….kg
    b/ 1m =
    1
    10
    dam = 0,1 dam
    1km = 1000 m
    1kg = 1000 g
    1 taán = 1000 kg
    1 m = ……..km = …………km
    1 g = ……..kg = ………….kg
    1 kg = ………..taán = …………….taán
    Bài 3:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a/ 5285 m = 5 km 285 m = 5,285 km
    C / 6258 g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
    1827m = ………..km………m = ………………km
    2063 m = …………km……..m = ………………km
    702 m = ……………km ………m = ………… .km
    2065 g = …………..kg …………g = ………………kg
    8047 kg = ………..taán ……….kg = ………………..taán
    1827 m = 1 km 827 m = 1, 827 m
    2063 m = 2 km 063 m = 2, 063 m
    702 m = 0 km 702 m = 0,702 m
    2065 g = 2 kg 065 g = 2, 065 kg
    8047 kg = 8 taán 047 kg = 8, 047 taán
    Trò chơi : Ai nhanh hơn
    a/ 34 dm = ……………m
    A/ 340 m
    B/ 3,4 m

    C/ 0,34 m
    b/ 786 cm = ………m
    A/ 7,86 m
    B/ 78,6 m
    C/ 0,786 m
    C/ 408 cm = ……………m
    A/ 0,48 m
    B/ 4,8 m
    C/ 4,08 m
    Chúc quý thầy cô mạnh khỏe,
    chúc các em chăm ngoan , học giỏi
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tài liệu